NISSAN X-TRAIL 2.5L V-Series 2019

Phiên Bản SV 2019
GIÁ BÁN  988.000.000 VNĐ
Giá Khuyến Mãi:Tặng 55 triệu + Phụ kiện

NISSAN ĐÀ NẴNG - NISSAN VIỆT NAM

Hotline Nissan: 0905.157.658

HÌNH ẢNH NISSAN XTRAIL 2.5L VL V-Series Luxury 4WD 2019(Tự động 02 cầu) HOÀN TOÀN MỚI TẠI NISSAN ĐÀ NẴNG

Giá bán:  Nissan Xtrail SL V-Series 2WD (tự động 01 cầu): 906.000.000 

                  Nissan Xtrail VL V-Series 4WD (tự động 02 cầu): 988.000.000 

 

Phiên bản mới X-Trail V-Series là nỗ lực của Nissan nhằm thúc đẩy doanh số của mẫu xe này tại Việt Nam. Điểm mới về ngoại hình có thể dễ dàng nhận ra phần mặt ca-lăng hình chữ X, hơi giống thiết kế của Mitsubishi Outlander. Đèn sương mù bổ sung một dải LED định vị ban ngày hình boomerang.

Ở thân xe chỉ thay đổi phần ốp nhựa viền dưới đẹp mắt hơn. Mâm xe không thay đổi về thiết kế. Dưới cánh cửa bên lái và bên phụ bổ sung đèn chiếu logo Nissan xuống mặt đất, một tính năng thường chỉ thấy trên xe sang.

Đánh giá ngoại thất xe Nissan X-Trail V-Series 2019

Dải đèn LED tích hợp báo rẽ ở gương chiếu hậu còn có thêm tính năng định vị ban ngày. Như vậy, Nissan X-Trail V-Series có đến 3 cặp đèn LED định vị ban ngày, nằm ở đèn pha, hốc đèn sương mù và gương chiếu hậu.

Cản sau cũng được thay đổi hầm hố hơn, bên cạnh tính năng đóng mở cửa khoang hành lý bằng thao tác đá chân. Xe vẫn có 2 tùy chọn động cơ 2.0L và 2.5L như phiên bản cũ. Động cơ 2.0L có công suất 142 mã lực và mô-men xoắn 200 Nm, còn động cơ 2.5L có công suất 169 mã lực và mô-men xoắn 233 Nm. Hộp số vô cấp Xtronic-CVT.

Đánh giá nội thất Nissan X-Trail V-Series 2019

Bằng mắt thường có thể nhận ra nội thất Nissan X-Trail V-Series có một số điểm mới như màn hình, cảnh báo điểm mù và nẹp bước chân phát sáng logo Nissan. Xe còn có thêm tính năng cảm biến lùi.

Ở 3 biến thể sử dụng động cơ 2.5L, Nissan trang bị cho X-Trail màn hình cảm ứng AVN kích thước 10 inch, giao diện sử dụng mới. Còn 3 biến thể sử dụng động cơ 2.0L chỉ trang bị màn hình cảm ứng 8 inch.

Xe thay đổi một chút về tính năng camera 360 độ. Trước đây người dùng phải kích hoạt camera 360 độ từ màn hình trung tâm, còn ở phiên bản mới chỉ cần giữ 2 giây nút Enter ở trên vô-lăng thuận tiện hơn.

 Một điểm mới đáng chú ý của Nissan X-Trail V-Series là trang bị cảnh báo điểm mù, một tính năng hiện chỉ có ở Mazda CX-5, trong khi vẫn chưa xuất hiện ở Honda CR-V và Mitsubishi Outlander. Tuy nhiên, cảnh báo điểm mù của Nissan X-Trail gây bất tiện khi gắn ở cột A, không tích hợp ở gương chiếu hậu như thông thường.Đối thủ của X-Trail tại thị trường ô tô Việt nam là Mazda CX-5, Honda CR-V, Mitsubishi Outlander 2018, Isuzu MU-X, Hyundai Tucson, Toyota Fortuner...

THÔNG SỐ KỸ THUẬT NISSAN XTRAIL 2.5L

THÔNG SỐ CƠ BẢN Nissan X-Trail 2.5L V-Series Luxury 2019
Động Cơ  
Phiên Bản 2.5 SV 4WD
Kiểu động cơ / Engine Model QR25
Động cơ / Engine Type Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC
Hộp số Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode
Phanh Phanh đĩa / Disc
Hệ thống treo & hệ thống lái Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke
Mâm/lốp xe 225/60R18/18″
Chất liệu mâm xe / Wheel material Hợp kim nhôm cao cấp
Kích thước tổng thể 4,640 x 1,820 x 1,715
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) 2,705
Khoảng sáng gầm xe / Ground clearance (mm) 210
Trọng lượng toàn tải / Gross weight (kg) 2,200
Số chỗ ngồi / Seating capacity 5+2
An toàn & An Ninh  
Chế độ lái tiết kiệm / ECO Mode Switch Có / With
Hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống phân phối lực phanh điện tử  và hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp / ABS, EBD & BA Có / With
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh/ Active Brake Limited Slip (ABLS) Có / With
Hệ thống kiểm soát độ bám đường/ Traction control system (TCS) Có / With
Hệ thống kiểm soát cân bằng động/ Vehicle Dynamic Control (VDC) Có / With
Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động  / Active Chassis Control Có / With
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill Start Assist (HSA) Có / With
Tính năng kiểm soát đổ đèo / Hill Descent Control (HDC) Có / With
Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise Control Có / With
Camera quan sát xung quanh xe / Around View Monitor (AVM) Có / With
Camera lùi / Rear view monitor Có / With
Túi khí / Airbags 6 túi khí / 6 airbags
Dây đai an toàn / Seat belts Có / With
Phanh ABS Có / With
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA Có / With
Hệ thống phân bổ lực phanh EBD Có / With
Hệ thống cân bằng điện tử ESP Có / With
Cảm biến lùi  
Camera lùi Có / With
Hệ thống dây an toàn Có / With
Hệ thống chống trộm Có / With
Khóa an toàn trẻ em tại cửa sau / Child safety rear door lock system Có / With
Nội thất  
Chìa khóa thông minh với nút ấn khởi động / I-Key & Start stop engine Có / With
Màn hình hỗ trợ lái xe tiên tiến/ Advanced Drive Assist Display (ADAD) Màn hình DVD cao cấp
Hệ thống điều khiển cầu điện tử thông minh 4WD / Intellegent 4WD switch Có/ With
Vô lăng

Phím điều khiển tích hợp trên vô lăng / Switch button on steering wheel

 

Tay lái gật gù/ Tilt & telescopic

Hệ thống đàm thoại rảnh tay Bluetooth/ Bluetooth hands-free system

Hệ thống điều khiển bằng giọng nói / Voice Recognition system switch

Ghế chỉnh điện / Power Seat Có (Ghế lái 8 hướng/ ghế phụ 4 hướng)
Chất liệu ghế / Seat  Material Da / Leather
Tấm chắn nắng phía trước/ Front Sun visors
Loa / Speakers 6 loa / 6 speakers
Màn hình / Display Màn hình màu sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB
Hệ thống Điều hòa / Air conditioning system Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter
Hệ thống cửa gió cho hàng ghế thứ 2 phía sau / Ventilation system for 2nd row seats Có / With
Gương chiếu hậu trong xe/ Interior Rearview Mirror Tự động chống lóa / Auto anti dazzle
Tay nắm cửa trong xe/ Indoor door handle Mạ crôm / Chrome color
Hộc đựng đồ trên trần/ Roof console Có / With
Hộc đựng găng tay/ Glove box Có / With
Đèn trên trần tại ghế sau/ Personal lamps for rear seats Có / With
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập
Số lượng nguồn cắm điện trong xe/ Number of Power outlet 3
Ngoại thất  
Đèn pha / Head lamp LED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizer
Dải đèn Led chạy ban ngày / Daytime running light Có / With
Đèn sương mù / Fog lamp Đèn sương mù / Fog lamp
Gạt mưa phía trước / Front wiper Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe
Tay nắm ngoài cửa xe / outdoor door handle Mạ crôm/ Chrome color
Giá nóc / Roof rail Có / With
Cửa sổ trời kép Panorama/ Panorama sunroof Có / With
Chế độ sấy kính sau / Heated rear screen Có / With
Cụm đèn hậu LED (đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ) / Rear combination lamp (LED High Mounted Stop lamp, Side turn) Có / With
Cảm biến mở – đóng cửa sau xe tự động / Power open – close tail gate with handfree sensor Có / With

MỌI CHI TIẾT XIN QUÝ KHÁCH HÀNG LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ MUA VỚI CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI TỐT NHẤT TỪ NISSAN ĐÀ NẴNG. XIN CẢM ƠN

Mr: Đặng Thanh Liêm - Trưởng Phòng Bán Hàng

Hotline (24/7): 0905.157.658

Sản phẩm khác

Địa chỉ